Nghĩa tiếng Việt
- Ẻo lả, yếu ớt.D
Tiếng Nhật
- ぐったりmệt lả, rũ rượi
Ví dụ
-
He moved limply through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪmpli/
He moved limply through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép