Nghĩa tiếng Việt
- Xếp hàng.động từ
- Xếp cái gì đó thành hàng.động từ
- Sắp xếp sự kiện cho ai đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The police got them to line up against the wall.
-
He lined the bottles up against the wall.
-
We have lined up a lot of meetings for them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép