TanroDictionary Sổ từ

line up

/lˈaɪn ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp hàng.động từ
  2. Xếp cái gì đó thành hàng.động từ
  3. Sắp xếp sự kiện cho ai đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police got them to line up against the wall.

  2. He lined the bottles up against the wall.

  3. We have lined up a lot of meetings for them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép