Nghĩa tiếng Việt
- Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She proudly described her lineage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪniɪdʒ/
She proudly described her lineage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép