Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đường kẻ.danh từ
Ví dụ
-
The design used strong lineariti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪniɜːəti/
The design used strong lineariti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép