Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyến tính hoá.danh từ
Ví dụ
-
Linearizing the data made the graph easier to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪniəˌrɑɪzin/
Linearizing the data made the graph easier to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép