Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lineđộng từ
- Nhăn nheo (gương mặt).tính từ
Ví dụ
-
She lined the drawer with soft paper.
-
His lined face showed many years of work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép