TanroDictionary Sổ từ

lined

/laɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lineđộng từ
  2. Nhăn nheo (gương mặt).tính từ

Ví dụ

  1. She lined the drawer with soft paper.

  2. His lined face showed many years of work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép