Nghĩa tiếng Việt
- Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.danh từ
- Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.danh từ
- Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).danh từ
- Tàu cao tốc.danh từ
- Cùng nghĩa với ship of the line: Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boongdanh từ
- Cùng nghĩa với line drive: Quả bóng được đánh mạnh đến nỗi gần như đi theo một đường thẳngdanh từ
- Người bán hàng thông thường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He threw the old liner into the bin.
-
The liner had notes about every song.
-
We boarded a liner for the long trip.
-
The liner moved fast across the water.
-
The old liner sailed with great pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép