TanroDictionary Sổ từ

liner

/ˈlaɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp lót hoặc bao bì có thể bỏ đi được.danh từ
  2. Cuốn sổ nhỏ chứa trong album nhạc hoặc phim.danh từ
  3. Tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến).danh từ
  4. Tàu cao tốc.danh từ
  5. Cùng nghĩa với ship of the line: Thuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boongdanh từ
  6. Cùng nghĩa với line drive: Quả bóng được đánh mạnh đến nỗi gần như đi theo một đường thẳngdanh từ
  7. Người bán hàng thông thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He threw the old liner into the bin.

  2. The liner had notes about every song.

  3. We boarded a liner for the long trip.

  4. The liner moved fast across the water.

  5. The old liner sailed with great pride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép