Nghĩa tiếng Việt
- Người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu.danh từ
- Trọng tải biên (quần vợt, bóng đá).danh từ
- Người đặt đường dây (điện thoại).danh từ
Tiếng Nhật
- 線審せんしんtrọng tài biên
Ví dụ
-
The linesman marched beside the unit.
-
The linesman checked the ball was out.
-
The linesman fixed the new cable quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép