TanroDictionary Sổ từ

lingered

/ˈlɪŋɡəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lingerđộng từ

Ví dụ

  1. He lingered near the door after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép