TanroDictionary Sổ từ

lingerer

/ˈlɪŋɡɜːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi sau, người đi chậm, người hay la cà.danh từ

Ví dụ

  1. The lingerer stayed after the meeting ended.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép