Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vải.danh từ
- Quần áo lót đàn bà.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed her lingerie in a small bag.
-
The drawer held only lingerie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép