Nghĩa tiếng Việt
- Lê thê, dài dòng.D
Ví dụ
-
She spoke lingeringli, making the wait longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪŋɡərɪŋli/
She spoke lingeringli, making the wait longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép