Nghĩa tiếng Việt
- Lớp vải lót (áo, mũ).danh từ
- Lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của line.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coat has a soft lining.
-
The wall lining keeps the room warm.
-
She is lining the shelves with paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép