Nghĩa tiếng Việt
- Sự gặp nhau (giữa hai đội quân).danh từ
- Sự nối tiếp.danh từ
Ví dụ
-
The teams made a link-up near the river.
-
There was a smooth link-up between the two ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép