TanroDictionary Sổ từ

linkage

/ˈlɪŋkɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their teamwork showed strong linkage between the groups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép