Nghĩa tiếng Việt
- Có sự nối liền; có quan hệ dòng dõi.tính từ
- Có mắt xích, khâu nối.tính từ
Ví dụ
-
The linked ideas were easy to understand.
-
The linked chain held the gate closed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép