Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của linkdanh từ
- Bãi cát gần bờ biển mọc đầy cỏ dại (ở Ê-cốt).danh từ
- Bãi chơi gôn.danh từ
Ví dụ
-
We walked across the links near the sea.
-
The sheep grazed on the windy links.
-
They played golf at the links today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép