TanroDictionary Sổ từ

links

/lɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của linkdanh từ
  2. Bãi cát gần bờ biển mọc đầy cỏ dại (ở Ê-cốt).danh từ
  3. Bãi chơi gôn.danh từ

Ví dụ

  1. We walked across the links near the sea.

  2. The sheep grazed on the windy links.

  3. They played golf at the links today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép