Nghĩa tiếng Việt
- Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu).động từ
- Đối đãi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như một danh nhân.động từ
- Đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan.động từ
- Làm ra vẻ nổi tiếng.động từ
Ví dụ
-
We lionize guests around the old town.
-
The press lionize the singer after the show.
-
They lionize the museum and old market.
-
He lionize himself in every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép