Nghĩa tiếng Việt
- Lipit.danh từ
Tiếng Nhật
- 脂質ししつchất béo, lipid
Ví dụ
-
The food had a high level of lipid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪpɪd/
The food had a high level of lipid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép