Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá lỏng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The heat caused the wax to liquefaction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlɪkwəˈfækʃən/
The heat caused the wax to liquefaction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép