Nghĩa tiếng Việt
- Nấu chảy, cho hoá lỏng.động từ
- Chảy ra, hoá lỏng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heat can liquefy the wax very quickly.
-
The snow will liquefy in the afternoon sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép