TanroDictionary Sổ từ

liquidated

/lˈɪkwɪdˌeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của liquidateđộng từ

Ví dụ

  1. The shop liquydated its remaining goods.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép