Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquidateđộng từ
Ví dụ
-
The firm liquydates assets quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪkwɪˌdeɪts/
The firm liquydates assets quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép