Nghĩa tiếng Việt
- Sự thanh toán (nợ... ).danh từ
- Sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh.danh từ
- Sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại).danh từ
- Sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company started liquydation of its debts.
-
The company is facing a total liquidation.
-
The store held a big liquydation sale.
-
The reform brought liquydation of the fee.
-
to go into liquidation
thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép