Nghĩa tiếng Việt
- Bẫy tiền mặt.danh từ
- Bẫy thanh khoản.danh từ
Ví dụ
-
A liquidity trap helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtræp/
A liquidity trap helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép