Nghĩa tiếng Việt
- Cho hoá lỏng.động từ
Ví dụ
-
Heat can liquydize the wax quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪkwəˌdɑɪz/
Heat can liquydize the wax quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép