TanroDictionary Sổ từ

liquidus

/ˈlɪkwɪduːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường pha lỏng (trên biểu đồ trạng thái của hợp kim).danh từ

Ví dụ

  1. The liquidus played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép