Nghĩa tiếng Việt
- Đường pha lỏng (trên biểu đồ trạng thái của hợp kim).danh từ
Ví dụ
-
The liquidus played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪkwɪduːs/
The liquidus played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép