TanroDictionary Sổ từ

liquoring

/ˈlɪkə(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liquor.động từ

Ví dụ

  1. Liquoring the sauce added extra flavor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép