Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của listđộng từ
Ví dụ
-
He listed the tools on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪstɪd/
He listed the tools on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép