Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền, đường chạy quanh cột, đường chạy quanh tường.danh từ
Ví dụ
-
A thin listel framed the mirror.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪstəl/
A thin listel framed the mirror.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép