Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của listenđộng từ
Ví dụ
-
She listened quietly to the short story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪsnd/
She listened quietly to the short story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép