Nghĩa tiếng Việt
- Người nghe, thính giả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You need to be a good listener today.
-
a good listener
người lắng nghe (chuyện, ý kiến người khác)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép