Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của listen.động từ
- Sự nghe.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is listening carefully to the story.
-
Good listening helps you learn faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép