Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của listđộng từ
- Sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách.danh từ
- Danh sách.danh từ
- phân từ hiện tại của listđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is listing the items for sale.
-
The listing took only a few minutes.
-
I found the restaurant in the listing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép