Nghĩa tiếng Việt
- Tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ phờ.danh từ
Ví dụ
-
His listlessness showed during the long afternoon class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪstləsnəs/
His listlessness showed during the long afternoon class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép