TanroDictionary Sổ từ

literacy

/ˈlɪtərəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biết viết, sự biết đọc.danh từ

Ví dụ

  1. Reading practice can improve literacy quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép