Nghĩa tiếng Việt
- Văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.tính từ
Tiếng Nhật
- 文学的ぶんがくてきmang tính văn học
Ví dụ
-
He is a famous literary man today.
-
a literary man
nhà văn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép