TanroDictionary Sổ từ

literary

/ˈlɪtərəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a famous literary man today.

  2. a literary man

    nhà văn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép