TanroDictionary Sổ từ

lithographic

/ˌlɪθəˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật in đá, (thuộc) thuật in thạch bản.tính từ

Ví dụ

  1. The poster used a lithographic print with fine detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép