Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiện tụng, sự tranh chấp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dispute ended in long litigation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/
The dispute ended in long litigation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép