TanroDictionary Sổ từ

littering

/lˈɪtərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của litter.động từ

Ví dụ

  1. He was fined for littering in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép