Nghĩa tiếng Việt
- Ít ai biết đến.tính từ
Ví dụ
-
It was a little-known village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪtlnəʊn/
It was a little-known village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép