TanroDictionary Sổ từ

live in

/lˈɪv ɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống tại nơi làm việc hoặc học tập.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The university has a residential halls where students can live in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép