Nghĩa tiếng Việt
- Sống tại nơi làm việc hoặc học tập.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The university has a residential halls where students can live in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈɪv ɪn/
The university has a residential halls where students can live in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép