TanroDictionary Sổ từ

live up to

/lˈaɪv ˈʌp tuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáp ứng kỳ vọng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The concert didn't live up to my expectations.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép