Nghĩa tiếng Việt
- Cách sinh nhai, sinh kế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They work hard to earn a decent livelihood.
-
to earn (gets, make) a livelihood
kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép