TanroDictionary Sổ từ

lively

/ˈlɑɪvli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống, sinh động, giống như thật.tính từ
  2. Vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi.tính từ
  3. Khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo.tính từ
  4. Sắc sảo; tươi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The party was filled with lively music and dancing.

  2. She is a very lively youth who loves sports.

  3. The general wanted to make the battle lively.

  4. She chose a very lively color for her dress.

  5. a lively portrait

    một bức chân dung giống như thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép