Nghĩa tiếng Việt
- Sống, sinh động, giống như thật.tính từ
- Vui vẻ; hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi.tính từ
- Khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo.tính từ
- Sắc sảo; tươi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The party was filled with lively music and dancing.
-
She is a very lively youth who loves sports.
-
The general wanted to make the battle lively.
-
She chose a very lively color for her dress.
-
a lively portrait
một bức chân dung giống như thật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép