Nghĩa tiếng Việt
- Mắc bệnh gan, đau gan.tính từ
- Cáu kỉnh, dễ phật ý.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed liverish all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɪvərɪʃ/
His voice stayed liverish all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép