TanroDictionary Sổ từ

livery stable

/ˈlɪvəriˈsteɪbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuồng nuôi ngựa ở phường hội của Luân Đôn; chuồng ngựa cho thuê.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the livery stable on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép