Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên, phường hội.danh từ
- Người có chuồng ngựa cho thuê; người giữ ngựa cho thuê.danh từ
Ví dụ
-
A liveryman helped the team.
-
The liveryman was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép