TanroDictionary Sổ từ

liveryman

/ˈlɪvərimən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội viên, phường hội.danh từ
  2. Người có chuồng ngựa cho thuê; người giữ ngựa cho thuê.danh từ

Ví dụ

  1. A liveryman helped the team.

  2. The liveryman was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép