TanroDictionary Sổ từ

livestock

/ˈlaɪvstɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nuôi, thú nuôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm keeps livestock in the lower field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép