Nghĩa tiếng Việt
- Truyền hình trực tuyến.danh từ
- phát trực tiếp, buổi phát trực tiếp (trên mạng)noun, verb
Nghĩa tiếng Anh
- a live video broadcast over the internet; to broadcast livenoun, verb
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ライブ配信、生配信noun, verb
Ví dụ
-
The livestream appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép